state supreme court

Định nghĩa

Danh từ: Tòa án tối cao tiểu bang. Đây tòa án cao nhất trong hệ thống tư pháp của hầu hết các tiểu bang tại Hoa Kỳ. Tòa án này thẩm quyền xét xử cuối cùng đối với các vụ việc phát sinh từ luật pháp của tiểu bang đó, các phán quyết của thường không thể bị kháng cáo lên Tòa án Tối cao Liên bang Hoa Kỳ, trừ khi vụ việc liên quan đến các vấn đề hiến pháp hoặc luật liên bang.

dụ sử dụng
  • (Tòa án tối cao tiểu bang đã phán quyết rằng luật mới vi hiến.)
  • (Sau khi thua kiệncác tòa cấp dưới, bị cáo đã kháng cáo vụ án lên tòa án tối cao tiểu bang.)
  • (Quyết định của tòa án tối cao tiểu bang cuối cùng tính ràng buộc đối với mọi tòa án trong tiểu bang đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to appeal to the state supreme court": Kháng cáo lên tòa án tối cao tiểu bang.
    • The company decided to appeal the lower court's verdict to the state supreme court. (Công ty quyết định kháng cáo phán quyết của tòa cấp dưới lên tòa án tối cao tiểu bang.)
  • "the jurisdiction of the state supreme court": Thẩm quyền xét xử của tòa án tối cao tiểu bang.
    • The jurisdiction of the state supreme court is limited to matters of state law. (Thẩm quyền xét xử của tòa án tối cao tiểu bang chỉ giới hạn trong các vấn đề về luật tiểu bang.)
Biến thể từ gần giống
  • Supreme court (n): Tòa án tối cao (nói chung, có thể cấp liên bang hoặc tiểu bang).
  • State court (n): Tòa án tiểu bang (tất cả các cấp tòa án trong hệ thống tư pháp của một tiểu bang).
  • Highest court (n): Tòa án cao nhất (một thuật ngữ chung chỉ tòa án thẩm quyền cuối cùng trong một hệ thống tư pháp).
Từ đồng nghĩa
  • Court of last resort (n): Tòa án xét xử cuối cùng (một thuật ngữ pháp mô tả tòa án quyền đưa ra phán quyết không thể kháng cáo).
  • State high court (n): Tòa án cao cấp tiểu bang (một cách gọi khác, đặc biệt phổ biếnmột số tiểu bang như New York).
Thành ngữ liên quan
  • "the final word on state law": Tiếng nói cuối cùng về luật tiểu bang (ám chỉ vai trò của tòa án tối cao tiểu bang trong việc giải thích áp dụng luật tiểu bang).
    • When it comes to interpreting the state constitution, the state supreme court has the final word. (Khi nói đến việc giải thích hiến pháp tiểu bang, tòa án tối cao tiểu bang tiếng nói cuối cùng.)
state supreme court
The state supreme court hears important legal cases.